Trang chủ Xe máy VISION PHIÊN BẢN CÁ TÍNH

VISION PHIÊN BẢN CÁ TÍNH

Giá từ: 38,500,000 VNĐ

Thuộc phân khúc xe tay ga giá thấp, Vision luôn là mẫu xe được ưa chuộng trong giới trẻ và có số lượng bán ra lớn nhất tại thị trường Việt Nam suốt nhiều năm qua nhờ kiểu dáng trẻ trung, thanh lịch và nhỏ gọn. Tiếp tục kế thừa nét ưu việt từ những phiên bản trước, Vision 2020 nay đã được nâng cấp toàn diện cả về ngoại hình thời trang và mạnh mẽ, phong cách sang trọng cùng những tiện ích và công nghê hiện đại, mang đến thêm lựa chọn đa dạng, giúp khách hàng tự tin khẳng định cá tính.

VISION PHIÊN BẢN CÁ TÍNH

Giá từ: 38,500,000 VNĐ

Thiết kế

Kiểu dáng thời trang và đa dạng màu sắc lựa chọn

Thiết kế phía trước hiện đại và năng động

Logo 3D năng động và ấn tượng

Thiết kế sau ấn tượng

Mặt đồng hồ hiện đại

Bánh xe trước 14 inch & 16 inch thiết kế riêng biệt

Tiện ích

Hộc đựng đồ phía trước với cổng sạc tiện lợi

Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi

Hệ thống khóa thông minh Smart Key

Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng

Động cơ

Động cơ eSP thông minh thế hệ mới

Khung dập hàn laser thế hệ mới eSAF

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời

Bảng giá và màu sắc
Giá bán lẻ đề xuất: 38,500,000 VNĐ

Giá bán lẻ đề xuất: 38,500,000 VNĐ

Màu sắc
Xám
Đen
Thông số kỹ thuật
Khối lượng bản thân: Phiên bản Đặc biệt và Cao cấp: 100kg
 
Dài x Rộng x Cao: 1.925mm x 686mm x 1.126mm
 
Khoảng cách trục bánh xe: 1.277mm
 
Độ cao yên: 785mm
 
Khoảng sáng gầm xe: 130mm
 
Dung tích bình xăng: 4,9 lít
 
Kích cỡ lớp trước/ sau: Trước: 80/90-16M/C 43P
                                  Sau: 90/90-14M/C 46P
Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
 
Phuộc sau: Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
 
Loại động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
 
Công suất tối đa: 6,59kW/7.500 vòng/phút
 
Dung tích nhớt máy: 0,65 lít khi thay dầu
 
                                         0,8 lít khi rã máy"
 
Mức tiêu thụ nhiên liệu: 1,83 (L/100km)
 
Loại truyền động: Đai
 
Hệ thống khởi động: Điện
 
Moment cực đại: 9,29Nm/6.000 vòng/phút
 
Dung tích xy-lanh: 109,5cm3
 
Đường kính x Hành trình pít tông: 47,0mm x 63,1mm
 
Tỷ số nén: 10,0:1
Thư viện
Lịch sử